Từ: 宣泄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣泄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣泄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānxiè]
1. tháo nước; khơi thông dòng nước。使积水流出去。
低洼地区由于雨水无法宣泄,往往造成内涝。
vùng đất thấp vì nước mưa không tháo đi đâu được, thường thường gây ra ngập úng.
2. thổ lộ (tâm tình)。舒散;吐露(心中的积郁)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
宣泄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣泄 Tìm thêm nội dung cho: 宣泄