Từ: 宣纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānzhǐ]
giấy Tuyên Thành。安徽宣城、泾县出产的一种高级纸张,用于写毛笔字和画国画。质地绵软坚韧,不容易破裂和被虫蛀,吸墨均匀,适于长期存放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
宣纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣纸 Tìm thêm nội dung cho: 宣纸