Từ: 宣腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāntuǐ] chân giò muối Tuyên Uy (món ăn đặc sản nổi tiếng ở Tuyên Uy, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。云南宣威出产的火腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
宣腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣腿 Tìm thêm nội dung cho: 宣腿