Từ: 宣誓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣誓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣誓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānshì]
tuyên thệ; nói to lên những lời thề nguyền hẹn ước。担任某个任务或参加某个组织时,在一定的仪式下当众说出表示决心的话。
举手宣誓。
giơ tay tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ
宣誓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣誓 Tìm thêm nội dung cho: 宣誓