Từ: 宣读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣读 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāndú] tuyên đọc; đọc。在集会上向群众朗读(布告、文件等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
宣读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣读 Tìm thêm nội dung cho: 宣读