Cao su chống va đập cửa

Từ: 宫商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫商 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshāng] cung thương (hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung quốc). 中国古典音乐的五音中的两个。中国五声音阶上的五个级,相当于现行简谱上的1、2、3、5、6。唐代以来叫合、四、乙、尺、工。更古的时候叫宫、商、角、 徵、羽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
宫商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫商 Tìm thêm nội dung cho: 宫商