Chữ 尠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尠, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尠

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 甚 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尠 cấu thành từ 2 chữ: 甚, 少
  • rậm, thậm
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • []

    U+5C20, tổng 13 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3;
    Việt bính: sin2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 尠


    tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

    Nghĩa của 尠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎn]Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "鲜"。

    Chữ gần giống với 尠:

    , , 𡮘, 𡮛, 𡮜,

    Chữ gần giống 尠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尠 Tự hình chữ 尠 Tự hình chữ 尠 Tự hình chữ 尠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尠

    tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
    尠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尠 Tìm thêm nội dung cho: 尠