Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宫商 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngshāng] cung thương (hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung quốc). 中国古典音乐的五音中的两个。中国五声音阶上的五个级,相当于现行简谱上的1、2、3、5、6。唐代以来叫合、四、乙、尺、工。更古的时候叫宫、商、角、 徵、羽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 宫商 Tìm thêm nội dung cho: 宫商
