Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宫女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫女 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngnǚ] cung nữ; cung nga。被征选在宫廷里服役的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
宫女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫女 Tìm thêm nội dung cho: 宫女