Từ: 宴饮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宴饮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宴饮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànyǐn] yến ẩm; yến tiệc。宴乐饮酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt
宴饮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宴饮 Tìm thêm nội dung cho: 宴饮