Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筍, chiết tự chữ DUẨN, TẤN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筍:
筍 duẩn, tấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 筍
筍
Biến thể giản thể: 笋;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
筍 duẩn, tấn
◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.
(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.
(Danh) Vật có hình trạng như măng.
◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.
(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn 榫.
(Tính) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn.
(Danh) Xe bằng trúc.
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
筍 duẩn, tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 筍
(Danh) Măng tre.◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.
(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.
(Danh) Vật có hình trạng như măng.
◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.
(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn 榫.
(Tính) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn.
(Danh) Xe bằng trúc.
Chữ gần giống với 筍:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筍
笋,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 筍 Tìm thêm nội dung cho: 筍
