Chữ 筍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筍, chiết tự chữ DUẨN, TẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筍:

筍 duẩn, tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筍

筍

Chiết tự chữ 筍

Chiết tự chữ duẩn, tấn bao gồm chữ 竹 旬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筍 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 旬
  • 竹 trúc
  • 旬 quân, tuần
  • duẩn, tấn [duẩn, tấn]

    U+7B4D, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 笋;
    Pinyin: sun3;
    Việt bính: seon2;

    筍 duẩn, tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 筍

    (Danh) Măng tre.
    ◇Lỗ Tấn 魯
    迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.

    (Danh)
    Xà ngang để treo chuông, khánh.

    (Danh)
    Vật có hình trạng như măng.
    ◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.

    (Danh)
    Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn 榫.

    (Tính)
    Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
    ◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn.

    (Danh)
    Xe bằng trúc.

    Chữ gần giống với 筍:

    䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筍

    笋,

    Chữ gần giống 筍

    簧, 箳, 箺, 箹, 箷, 箶, 箵, 箴, 侚, 箲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍

    筍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筍 Tìm thêm nội dung cho: 筍