Từ: 家务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家务 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāwù] việc nhà; nội trợ; việc vặt trong nhà。家庭事务。
操持家务。
trông coi việc nhà.
家务劳动。
làm nội trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
家务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家务 Tìm thêm nội dung cho: 家务