Cao su chống va đập cửa

Từ: người trước ngã xuống, người sau kế tục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người trước ngã xuống, người sau kế tục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườitrướcngãxuống,ngườisaukếtục

Dịch người trước ngã xuống, người sau kế tục sang tiếng Trung hiện đại:

前仆后继 《前面的人倒下来, 后面的人继续跟上去, 形容英勇奋斗, 不怕牺牲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã

ngã𫨎: 
ngã:ngã xuống, ngã ngửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: kế

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế (rau măng artichoke)
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kế:kế (búi tóc củ hành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tục

tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
tục𠸘:gà kêu tục tục
tục:kế tục
tục:kế tục
người trước ngã xuống, người sau kế tục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người trước ngã xuống, người sau kế tục Tìm thêm nội dung cho: người trước ngã xuống, người sau kế tục