Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 家庭主夫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家庭主夫:
Nghĩa của 家庭主夫 trong tiếng Trung hiện đại:
CK ở nhà nội trợ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 家庭主夫 Tìm thêm nội dung cho: 家庭主夫
