Từ: 追究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追究 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījiū] truy cứu; truy vấn; truy xét。追问(根由);追查(原因、责任等)。
追究原由
truy xét nguyên do; tìm hiểu nguyên do.
追究责任
truy cứu trách nhiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
追究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追究 Tìm thêm nội dung cho: 追究