Từ: 倍增 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍增:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倍增 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèizèng] 1. nhân; tăng gấp bội。成倍增加。
2. gấp đôi。变为两倍大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên
倍增 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倍增 Tìm thêm nội dung cho: 倍增