Từ: 地皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìpí] 1. đất; mặt đất。(地皮儿)地的表面。
下雨以后,地皮还没有干。
sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.
2. đất xây dựng; đất xây cất; đất thổ cư。供建筑等用的土地。
城市里地皮很紧张。
đất xây dựng trong thành phố rất eo hẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
地皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地皮 Tìm thêm nội dung cho: 地皮