Từ: đu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đu

Nghĩa đu trong tiếng Việt:

["- I đg. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay. Nắm lấy cành cây đu lên. Chống tay lên miệng hố đu người xuống.","- II d. Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh *. Chơi đu."]

Dịch đu sang tiếng Trung hiện đại:

秋千 《运动和游戏用具, 在木架或铁架上系两根长绳, 下面拴上一块板子。 人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đu

đu:đánh đu
đu:đánh đu
đu𣛭:đu đủ
đu𣛦:đánh đu
đu:đánh đu
đu:đánh đu
đu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đu Tìm thêm nội dung cho: đu