Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đu trong tiếng Việt:
["- I đg. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay. Nắm lấy cành cây đu lên. Chống tay lên miệng hố đu người xuống.","- II d. Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh *. Chơi đu."]Dịch đu sang tiếng Trung hiện đại:
秋千 《运动和游戏用具, 在木架或铁架上系两根长绳, 下面拴上一块板子。 人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đu
| đu | 悠: | đánh đu |
| đu | 攸: | đánh đu |
| đu | 𣛭: | đu đủ |
| đu | 𣛦: | đánh đu |
| đu | 都: | đánh đu |
| đu | 鞦: | đánh đu |

Tìm hình ảnh cho: đu Tìm thêm nội dung cho: đu
