bình thì
Bình thường, bình nhật.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱:
Thập nhị tằng thành lãng uyển tây, Bình thì tị thử phất hồng nghê
十二層城閬苑西, 平時避暑拂虹霓 (Cửu Thành cung 九成宮).Buổi thái bình.
◇Lí San Phủ 李山甫:
Thư sinh chỉ thị bình thì vật, Nam tử tranh vô loạn thế tài?
書生只是平時物, 男子爭無亂世才 (Tống Lí tú tài nhập quân 送李秀才入軍).
Nghĩa của 平时 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thời bình。指平常时期(区别于非常时期,如战时、戒严时)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 平時 Tìm thêm nội dung cho: 平時
