Từ: 溶解度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溶解度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溶 • 解 • 度

Nghĩa của 溶解度 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjiědù] độ hoà tan。在一定温度和压力下,某种物质在一百克水或其他溶剂中所溶解的最大克数叫做这个物质在这种溶剂里的溶解度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung溶:dung dịch
giong溶:giong ruổi
ròng溶:ròng rã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
溶解度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溶解度 Tìm thêm nội dung cho: 溶解度