Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寄存 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìcún] gởi lại; gửi lại; để lại; gửi。寄放。
把大衣寄存在衣帽间。
gửi lại áo khoác ở phòng giữ áo quần.
把大衣寄存在衣帽间。
gửi lại áo khoác ở phòng giữ áo quần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 寄存 Tìm thêm nội dung cho: 寄存
