Từ: 寄放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄放:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寄 • 放

Nghĩa của 寄放 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìfàng] gửi; gởi; để lại。把东西暂时付托给别人保管。
把箱子寄放在朋友家。
gởi va-li ở nhà người bạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi寄:gửi gắm
ké寄:đi ké xe
kí寄:kí gửi; kí sinh
ký寄:ký gửi; ký sinh
kẹ寄:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 
寄放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄放 Tìm thêm nội dung cho: 寄放