Nghĩa của 寄放 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìfàng] gửi; gởi; để lại。把东西暂时付托给别人保管。
把箱子寄放在朋友家。
gởi va-li ở nhà người bạn.
把箱子寄放在朋友家。
gởi va-li ở nhà người bạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 寄放 Tìm thêm nội dung cho: 寄放
