Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 密密丛丛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密密丛丛:
Nghĩa của 密密丛丛 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì·micóngcóng] Hán Việt: MẬT MẬT TÙNG TÙNG
dày dặc; um tùm; tầng tầng lớp lớp。形容草木茂密。
密密丛丛的杨树林。
rừng dương mọc um tùm.
dày dặc; um tùm; tầng tầng lớp lớp。形容草木茂密。
密密丛丛的杨树林。
rừng dương mọc um tùm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 密密丛丛 Tìm thêm nội dung cho: 密密丛丛
