Từ: 密尔沃基 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密尔沃基:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 尔 • 沃 • 基
Nghĩa của 密尔沃基 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì"ěrwòjī] Milwaukee (thành phố lớn nhất bang Wisconsin, Mỹ)。美国威斯康星州东南部一城市,位于密执安湖。1795年成为一皮贸易点,19世纪后半期成为德国移民的主要聚居地,其酿酒厂和肉类加工厂久负盛名。是该州最大的 城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沃
| dạt | 沃: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| rày | 沃: | ngày rày năm xưa |
| óc | 沃: | gà eo óc |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |