Từ: 密探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密探:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 探

Nghĩa của 密探 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìtàn] mật thám; thám tử。给反动派做秘密侦察工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm探:phăm phăm chạy tới
thám探:thám thính, do thám, thám tử
thăm探:bốc thăm
thớm探:thẳng thớm
xom探:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm探:đi xăm xăm; xăm vào mặt
密探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密探 Tìm thêm nội dung cho: 密探