Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 密苏里 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìsūlǐ] Mi-xu-ri Mi-du-ri; Missouri (năm 1821 được công nhận là tiểu bang 24 thuộc miền trung nước Mỹ, viết tắt là MO hoặc Mo.)。美国州名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 密苏里 Tìm thêm nội dung cho: 密苏里
