Từ: 密苏里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密苏里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密苏里 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìsūlǐ] Mi-xu-ri Mi-du-ri; Missouri (năm 1821 được công nhận là tiểu bang 24 thuộc miền trung nước Mỹ, viết tắt là MO hoặc Mo.)。美国州名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
密苏里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密苏里 Tìm thêm nội dung cho: 密苏里