Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苏, chiết tự chữ TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏:
苏
Biến thể phồn thể: 蘇;
Pinyin: su1, di4, ti2;
Việt bính: sou1;
苏 tô
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
Pinyin: su1, di4, ti2;
Việt bính: sou1;
苏 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 苏
Giản thể của chữ 蘇.tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
Nghĩa của 苏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甦、囌、蘓、蘇)
[sū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TÔ
1. tô (tên thực vật)。植物名。
紫苏。
tía tô.
白苏。
bạch tô.
2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
流苏。
cái tua cờ.
3. tỉnh; sống。苏醒。
死而复苏。
chết rồi sống lại.
4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
苏绣。
Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
5. Giang Tô 。指江苏。
苏剧。
kịch Giang Tô.
6. họ Tô。姓。
7. Xô -viết。指苏维埃。
苏区。
khu vực Xô -viết.
8. Liên xô。(Sū)指苏联。
9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
Từ ghép:
苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子
[sū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TÔ
1. tô (tên thực vật)。植物名。
紫苏。
tía tô.
白苏。
bạch tô.
2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
流苏。
cái tua cờ.
3. tỉnh; sống。苏醒。
死而复苏。
chết rồi sống lại.
4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
苏绣。
Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
5. Giang Tô 。指江苏。
苏剧。
kịch Giang Tô.
6. họ Tô。姓。
7. Xô -viết。指苏维埃。
苏区。
khu vực Xô -viết.
8. Liên xô。(Sū)指苏联。
9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
Từ ghép:
苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子
Chữ gần giống với 苏:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |

Tìm hình ảnh cho: 苏 Tìm thêm nội dung cho: 苏
