Chữ 苏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苏, chiết tự chữ TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏:

苏 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苏

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 办 hoặc 艸 办 hoặc 艹 办 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 办
  • tháu, thảo, xáo
  • biện, bạn
  • 2. 苏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 办
  • tháu, thảo
  • biện, bạn
  • 3. 苏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 办
  • thảo
  • biện, bạn
  • []

    U+82CF, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘇;
    Pinyin: su1, di4, ti2;
    Việt bính: sou1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苏

    Giản thể của chữ .
    tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)

    Nghĩa của 苏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甦、囌、蘓、蘇)
    [sū]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÔ
    1. tô (tên thực vật)。植物名。
    紫苏。
    tía tô.
    白苏。
    bạch tô.
    2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
    流苏。
    cái tua cờ.
    3. tỉnh; sống。苏醒。
    死而复苏。
    chết rồi sống lại.
    4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
    苏绣。
    Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
    5. Giang Tô 。指江苏。
    苏剧。
    kịch Giang Tô.
    6. họ Tô。姓。
    7. Xô -viết。指苏维埃。
    苏区。
    khu vực Xô -viết.
    8. Liên xô。(Sū)指苏联。
    9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
    Từ ghép:
    苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子

    Chữ gần giống với 苏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苏

    , , ,

    Chữ gần giống 苏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

    :sông Tô Lịch
    苏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苏 Tìm thêm nội dung cho: 苏