Từ: 神似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神似 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénsì] rất giống; giống như thật。精神实质上相似;极相似。
他画的虫鸟,栩栩如生,十分神似。
anh ấy vẽ chim muông trông thật sống động, rất giống thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
神似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神似 Tìm thêm nội dung cho: 神似