Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nô tài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nô tài:
nô tài
Đày tớ, nô bộc.Tiếng chửi khinh miệt người khác.Bất tài, kém cỏi.Đời Thanh, thái giám và quan võ đối với hoàng đế tự xưng là
nô tài
奴才.
Dịch nô tài sang tiếng Trung hiện đại:
奴才 《家奴(明代宦官、清代宦官、满人和武臣对皇帝自称; 清代满人家庭奴仆对主人自称)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nô
| nô | 呶: | nô đùa |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nô | 帑: | nô nức |
| nô | 駑: | nô nức |
| nô | 驽: | nô nức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: nô tài Tìm thêm nội dung cho: nô tài
