Từ: nô tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nô tài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tài

nô tài
Đày tớ, nô bộc.Tiếng chửi khinh miệt người khác.Bất tài, kém cỏi.Đời Thanh, thái giám và quan võ đối với hoàng đế tự xưng là
nô tài
才.

Dịch nô tài sang tiếng Trung hiện đại:

奴才 《家奴(明代宦官、清代宦官、满人和武臣对皇帝自称; 清代满人家庭奴仆对主人自称)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nô

:nô đùa
:nô lệ
:nô nức
:nô nức
:nô nức

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính
nô tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nô tài Tìm thêm nội dung cho: nô tài