Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寸阴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùnyīn] 书
chớp mắt; thời gian ngắn ngủi (thời gian mà bóng mặt trời di động một tấc, ý là khoảng thời gian rất ngắn)。日影移动一寸的时间(形容极短的时间)。
寸阴若岁
mặt trời dịch một tấc mà tợ một năm đã qua; một ngày mà tựa thiên thu; nỗi nhớ cồn cào; nỗi nhớ khôn nguôi
chớp mắt; thời gian ngắn ngủi (thời gian mà bóng mặt trời di động một tấc, ý là khoảng thời gian rất ngắn)。日影移动一寸的时间(形容极短的时间)。
寸阴若岁
mặt trời dịch một tấc mà tợ một năm đã qua; một ngày mà tựa thiên thu; nỗi nhớ cồn cào; nỗi nhớ khôn nguôi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |

Tìm hình ảnh cho: 寸阴 Tìm thêm nội dung cho: 寸阴
