Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 对不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·buzhù] xin lỗi; có lỗi với...。即"对不起"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
对不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对不住 Tìm thêm nội dung cho: 对不住