Từ: 对不起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对不起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 不 • 起

Nghĩa của 对不起 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·buqǐ] xin lỗi; có lỗi với...。对人有愧,常用为表示抱歉的套语。也说对不住。
对不起,让您久等了。
xin lỗi, phiền ông phải đợi lâu.
对不起人民。
có lỗi với nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
对不起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对不起 Tìm thêm nội dung cho: 对不起