Từ: hành pháp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành pháp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hành • pháp

Nghĩa hành pháp trong tiếng Việt:

["- đgt (H. pháp: phép) Thi hành pháp luật: Quyền lập pháp và quyền hành pháp."]

Dịch hành pháp sang tiếng Trung hiện đại:

执行 《实施; 实行(政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành桁:củ hành
hành珩:ngọc hành
hành茎:củ hành
hành荇:củ hành
hành莕:củ hành
hành莖:củ hành
hành行:bộ hành; thi hành
hành衡:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp法:pháp luật
pháp珐:pháp lang (men bóng)
pháp砝:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Gới ý 15 câu đối có chữ hành:

流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

已見衣將柳汁染,行看鏡以菱花懸

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

hành pháp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành pháp Tìm thêm nội dung cho: hành pháp