Từ: khoai nghệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoai nghệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoai • nghệ

Nghĩa khoai nghệ trong tiếng Việt:

["- Thứ khoai lang ruột vàng."]

Dịch khoai nghệ sang tiếng Trung hiện đại:

红薯。《甘薯的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoai

khoai圭:khoai khoái
khoai圬: 
khoai垮:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai󰐲:khoai mì
khoai芌:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai荂:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai𬞲:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai𧃷:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
khoai鮭:cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)
khoai鱠:cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ乂:củ nghệ
nghệ呓:tài nghệ
nghệ囈:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ艺:nghệ thuật
nghệ艾:củ nghệ
nghệ芸:nghệ thuật
nghệ藝:tài nghệ
nghệ詣:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ诣:tài nghệ
nghệ讛:tài nghệ
khoai nghệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoai nghệ Tìm thêm nội dung cho: khoai nghệ