Từ: 通车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通车 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngchē] 1. thông xe。铁路或公路修通,开始行车。
通车典礼
lễ thông xe
2. xe cộ qua lại。有车来往。
我老家在山区,那儿不通车。
quê tôi ở vùng núi, nơi đó không có xe cộ qua lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
通车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通车 Tìm thêm nội dung cho: 通车