Từ: 钣金件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钣金件:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钣 • 金 • 件

Nghĩa của 钣金件 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnjīnjiàn] bản mạch; thỏi kim loại (tấm bản mạch điện tử bằng kim loại)。金属板材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钣

bản钣:bản kim loại (tấm kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện件:kiện hàng; kiện tụng
kẹn件:già kén kẹn hom
kịn件:đen kịn (rất đen)
钣金件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钣金件 Tìm thêm nội dung cho: 钣金件