Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对敌 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìdí] 1. chống địch。对付敌人。
我们团结对敌。
chúng tôi đoàn kết đối địch
2. đối địch; đương đầu; đối đầu。面对敌人。
对敌作战。
đương đầu tác chiến
我们团结对敌。
chúng tôi đoàn kết đối địch
2. đối địch; đương đầu; đối đầu。面对敌人。
对敌作战。
đương đầu tác chiến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |

Tìm hình ảnh cho: 对敌 Tìm thêm nội dung cho: 对敌
