Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ ê:

曀 ê鹥 ê繄 ê醯 ê鷖 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này: ê

ê [ê]

U+66C0, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ngai3;

ê

Nghĩa Trung Việt của từ 曀

(Tính) Âm u (tiết trời).

(Tính)
Hôn ám, không rõ ràng.


ế (vhn)
nhợt, như "nhợt nhạt" (btcn)

Nghĩa của 曀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
trời tối sầm。天阴沉。

Chữ gần giống với 曀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Chữ gần giống 曀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀

ê [ê]

U+9E65, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷖;
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;

ê

Nghĩa Trung Việt của từ 鹥

Giản thể của chữ .
y, như "y (con cò)" (gdhn)

Nghĩa của 鹥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷖)
[yī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: Ê
chim hải âu。古书上指鸥。

Chữ gần giống với 鹥:

, , , ,

Dị thể chữ 鹥

,

Chữ gần giống 鹥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥

ê [ê]

U+7E44, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, zao3;
Việt bính: ji1;

ê

Nghĩa Trung Việt của từ 繄

(Động) Là.
§ Cũng như thị
.
◇Tô Thức : Nhất vũ tam nhật, ê thùy chi lực? , (Hỉ vủ đình kí ) Một trận mưa ba ngày, là sức của ai?

(Phó)
Chỉ.
§ Cũng như duy hay duy .
◇Tả truyện : Nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô , (Ẩn Công nguyên niên ) Ngươi còn có mẹ, chỉ ta một mình không có ai.
y, như "y (khẩn cấp)" (gdhn)

Nghĩa của 繄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: Ê
1. chỉ; riêng chỉ。惟。
繄我独无!
duy chỉ có mình tôi!
2. là。是。

Chữ gần giống với 繄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 繄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄

ê [ê]

U+91AF, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, po1;
Việt bính: hei1;

ê

Nghĩa Trung Việt của từ 醯

(Danh) Giấm.
◇Lục Du
: Thực kiệm diêm ê bạc, Niên suy khí lực vi , (Dạ quy ) Ăn uống dè sẻn muối giấm sơ sài, Tuổi tác suy yếu khí lực mòn mỏi.
ê, như "ê tiên (cái cân ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 醯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: HÊ
dấm。 醋。

Chữ gần giống với 醯:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 醯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯

ê [ê]

U+9DD6, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi1, zhe2;
Việt bính: ji1;

ê

Nghĩa Trung Việt của từ 鷖

(Danh) Một loại chim âu.

(Danh)
Tên riêng của phụng hoàng
.

(Tính)
Xanh đen (màu sắc).
y, như "y (con cò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷖:

, , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

Dị thể chữ 鷖

,

Chữ gần giống 鷖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖 Tự hình chữ 鷖

Dịch ê sang tiếng Trung hiện đại:

麻木; 阴痛 《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。 麻木, 泛指发麻的感觉。》
喂(呼唤卑辈用语)。
羞窘。
羞羞。
越南字母第九字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)
ê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ê Tìm thêm nội dung cho: ê