Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ ê:
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ngai3;
曀 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 曀
(Tính) Âm u (tiết trời).(Tính) Hôn ám, không rõ ràng.
ế (vhn)
nhợt, như "nhợt nhạt" (btcn)
Nghĩa của 曀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
trời tối sầm。天阴沉。
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
trời tối sầm。天阴沉。
Chữ gần giống với 曀:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鷖;
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;
鹥 ê
y, như "y (con cò)" (gdhn)
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;
鹥 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 鹥
Giản thể của chữ 鷖.y, như "y (con cò)" (gdhn)
Nghĩa của 鹥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷖)
[yī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: Ê
chim hải âu。古书上指鸥。
[yī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: Ê
chim hải âu。古书上指鸥。
Dị thể chữ 鹥
鷖,
Tự hình:

Pinyin: yi1, zao3;
Việt bính: ji1;
繄 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 繄
(Động) Là.§ Cũng như thị 是.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhất vũ tam nhật, ê thùy chi lực? 一雨三日, 繄誰之力 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Một trận mưa ba ngày, là sức của ai?
(Phó) Chỉ.
§ Cũng như duy 惟 hay duy 唯.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô 爾有母遺, 繄我獨無 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Ngươi còn có mẹ, chỉ ta một mình không có ai.
y, như "y (khẩn cấp)" (gdhn)
Nghĩa của 繄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: Ê
1. chỉ; riêng chỉ。惟。
繄我独无!
duy chỉ có mình tôi!
2. là。是。
Số nét: 17
Hán Việt: Ê
1. chỉ; riêng chỉ。惟。
繄我独无!
duy chỉ có mình tôi!
2. là。是。
Chữ gần giống với 繄:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Pinyin: xi1, po1;
Việt bính: hei1;
醯 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 醯
(Danh) Giấm.◇Lục Du 陸游: Thực kiệm diêm ê bạc, Niên suy khí lực vi 食儉鹽醯薄, 年衰氣力微 (Dạ quy 夜歸) Ăn uống dè sẻn muối giấm sơ sài, Tuổi tác suy yếu khí lực mòn mỏi.
ê, như "ê tiên (cái cân ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 醯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: HÊ
dấm。 醋。
Số nét: 19
Hán Việt: HÊ
dấm。 醋。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹥;
Pinyin: yi1, zhe2;
Việt bính: ji1;
鷖 ê
(Danh) Tên riêng của phụng hoàng 鳳凰.
(Tính) Xanh đen (màu sắc).
y, như "y (con cò)" (gdhn)
Pinyin: yi1, zhe2;
Việt bính: ji1;
鷖 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 鷖
(Danh) Một loại chim âu.(Danh) Tên riêng của phụng hoàng 鳳凰.
(Tính) Xanh đen (màu sắc).
y, như "y (con cò)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷖:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷖
鹥,
Tự hình:

Dịch ê sang tiếng Trung hiện đại:
麻木; 阴痛 《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。 麻木, 泛指发麻的感觉。》喂(呼唤卑辈用语)。
羞窘。
羞羞。
越南字母第九字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ê
| ê | 𠲖: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ê | 𧙜: | |
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: ê Tìm thêm nội dung cho: ê
