Từ: khả nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khả nhân:
khả nhân
Người có tài đức. ☆Tương tự:
khả nhi
可兒.Thích ý, thích hợp với người.
◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅:
Phong vị cực khả nhân
風味極可人 (Thứ vận sư hậu thực giải 次韻師厚食蟹) Phong vị cực kì thích ý.Người yêu, ý trung nhân.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Khả nhân khứ hậu vô nhật kiến
可人去後無日見 (Quyển nhị thập tứ) Sau khi ý trung nhân đi rồi, mỗi ngày không thấy mặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khả
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 21 câu đối có chữ khả:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Tìm hình ảnh cho: khả nhân Tìm thêm nội dung cho: khả nhân
