Từ: 对敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìdí] 1. chống địch。对付敌人。
我们团结对敌。
chúng tôi đoàn kết đối địch
2. đối địch; đương đầu; đối đầu。面对敌人。
对敌作战。
đương đầu tác chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
对敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对敌 Tìm thêm nội dung cho: 对敌