Cao su chống va đập cửa

Từ: 柱座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柱座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柱座 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzuò] chân cột; chân trụ。柱子下面的底座或基石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
柱座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柱座 Tìm thêm nội dung cho: 柱座