Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对方 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìfāng] đối phương; phía bên kia。跟行为的主体处于相对地位的一方。
老王结婚了,对方是幼儿园的保育员。
anh Vương cưới vợ rồi, chị ấy là bảo mẫu ở nhà trẻ.
打球要善于抓住对方的弱点来进攻。
đánh bóng cần phải tấn công vào điểm yếu của đối phương.
老王结婚了,对方是幼儿园的保育员。
anh Vương cưới vợ rồi, chị ấy là bảo mẫu ở nhà trẻ.
打球要善于抓住对方的弱点来进攻。
đánh bóng cần phải tấn công vào điểm yếu của đối phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 对方 Tìm thêm nội dung cho: 对方
