Từ: 对方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对方 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìfāng] đối phương; phía bên kia。跟行为的主体处于相对地位的一方。
老王结婚了,对方是幼儿园的保育员。
anh Vương cưới vợ rồi, chị ấy là bảo mẫu ở nhà trẻ.
打球要善于抓住对方的弱点来进攻。
đánh bóng cần phải tấn công vào điểm yếu của đối phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
对方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对方 Tìm thêm nội dung cho: 对方