Từ: 推荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījiàn] tiến cử; giới thiệu。把好的人或事物向人或组织介绍,希望任用或接受。
推荐她去当教师。
tiến cử cô ấy làm giáo viên.
向青年推荐优秀的文学作品。
giới thiệu với thanh niên những tác phẩm văn học ưu tú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử
推荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推荐 Tìm thêm nội dung cho: 推荐