hội kiến
Tiếp kiến, vào chầu. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tùy quan thuộc đắc hội kiến, đế vấn dĩ chánh sự, Luân nhân thử thù đối chánh đạo, đế đại duyệt
隨官屬得會見, 帝問以政事, 倫因此酬對政道, 帝大悅 (Đệ Ngũ Luân truyện 第五倫傳) Theo quan thuộc được vào chầu, vua hỏi việc chính trị, Luân nhân dịp đối đáp về chính đạo, vua rất đẹp lòng.Gặp mặt người khác. § Cũng như
hội diện
會面.Đến gặp nhau. ◇Tấn Thư 晉書:
Tĩnh hữu tiên thức viễn lượng, tri thiên hạ tương loạn, chỉ Lạc Dương cung môn đồng đà, thán viết: Hội kiến nhữ tại kinh cức trung nhĩ
靖有先識遠量, 知天下將亂, 指洛陽宮門銅駝, 歎曰: 會見汝在荊棘中耳 (Tác Tĩnh truyện 索靖傳) Tác Tĩnh có óc thấy trước rất xa, biết thiên hạ sắp loạn lạc, chỉ con lạc đà làm bằng đồng trước cổng cung ở Lạc Dương mà than rằng: Hẹn gặp lại ngươi chôn vùi trong chốn chông gai nhé.
Nghĩa của 会见 trong tiếng Trung hiện đại:
会见亲友
gặp mặt bạn bè
友好的会见
gặp bạn thân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 會見 Tìm thêm nội dung cho: 會見
