Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲪
鲪
Nghĩa của 鲪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮶)
[jūn]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 15
Hán Việt:
(một loại cá, mắt to, vảy thô, giống cá chép, mình nhỏ, dẹp và dài, mình có chấm đen.)。数种鲪属鱼类之一种。目大鳞粗,似鲤,体细长侧扁,有不规则黑斑,尾鳍圆形。乱胎生。生活于近海岩礁间。
[jūn]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 15
Hán Việt:
(một loại cá, mắt to, vảy thô, giống cá chép, mình nhỏ, dẹp và dài, mình có chấm đen.)。数种鲪属鱼类之一种。目大鳞粗,似鲤,体细长侧扁,有不规则黑斑,尾鳍圆形。乱胎生。生活于近海岩礁间。

Tìm hình ảnh cho: 鲪 Tìm thêm nội dung cho: 鲪
