Từ: 通史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通史 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngshǐ] thông sử。连贯叙述各个时代史实的史书,如《史记》、《中国通史》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
通史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通史 Tìm thêm nội dung cho: 通史