Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对火 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìhuǒ] mồi lửa; xin lửa; xin tí lửa (hút thuốc)。(对火儿)吸烟时借别人燃着的烟点燃自己的烟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 对火 Tìm thêm nội dung cho: 对火
