Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对应 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìyìng] 1. đối ứng。一个系统中某一项在性质、作用、位置或数量上跟另一系统中某一项相当。
2. tương ứng; phù hợp。针对某一情况的;与某一情况相应的。
对应措施
biện pháp tương ứng
对应行动
hành động phù hợp
2. tương ứng; phù hợp。针对某一情况的;与某一情况相应的。
对应措施
biện pháp tương ứng
对应行动
hành động phù hợp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 对应 Tìm thêm nội dung cho: 对应
