Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对着干 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì·zhegàn] 1. đối nghịch; đối chọi。采取与对方相对的行动,来反对或搞垮对方。
2. thi đua; đua (làm cùng công việc với đối phương để thi đua với nhau)。跟对方做同样的工作,比赛着干。
2. thi đua; đua (làm cùng công việc với đối phương để thi đua với nhau)。跟对方做同样的工作,比赛着干。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 对着干 Tìm thêm nội dung cho: 对着干
