Từ: 仙風道骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙風道骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên phong đạo cốt
Cốt cách dáng dấp của bậc tiên.Phẩm cách cao thượng, phong độ siêu việt phàm tục. ☆Tương tự:
phẩm cách thanh cao
高. ★Tương phản:
phàm phu tục tử
子.Gầy còm hết sức.
◎Như:
cốt sấu như sài, nhất phó tiên phong đạo cốt đích mô dạng
柴, 樣 gầy gò như củi, hình dạng giống y một bộ xương khô. ☆Tương tự:
sấu cốt như sài
柴.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
仙風道骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙風道骨 Tìm thêm nội dung cho: 仙風道骨